
Giáo trình Kiểm nghiệm vệ sinh thú y các sản phẩm động vật (Nghề: Thú y - Trình độ: Cao đẳng, Trung cấp) - Trường Cao đẳng nghề Sóc TrăngTác giả: Lê Thụy Bảo Quỳnh
Giáo trình "Kiểm nghiệm vệ sinh thú y các sản phẩm động vật (Nghề: Thú y - Trình độ: Cao đẳng, Trung cấp)" được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp sinh viên nắm được các kiến thức về: Quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y; Kiểm tra động vật trước khi giết mổ; Giết mổ gia súc, gia cầm; Kiểm tra thân thịt gia súc, gia cầm sau giết mổ; Các bệnh lý thường gặp khi kiểm tra thân thịt;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Đề cương ôn thi hết học phần - Môn: Luật Thú y
Đề cương ôn thi hết học phần - Môn: Luật Thú y (Học kỳ II năm học 2013-2014) bao gồm những câu hỏi tập trung vào các phần lý thuyết trọng tâm của học phần Luật Thú y. Đây là tài liệu hữu ích giúp người học ôn tập và củng cố các phần lý thuyết đã học. Mời các bạn cùng tham khảo.
Pháp lệnh thú y của Ủy Ban thường vụ Quốc hội số 18/2004/PLUBTVQH11
Pháp lệnh thú y của Ủy Ban thường vụ Quốc hội số 18/2004/PLUBTVQH11 ngày 29 tháng 4 năm 2004 về thú y; pháp lệnh này quy định về phòng bệnh, chữa bệnh cho động vật, chống dịch bệnh động vật; kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y; quản lý thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y; hành nghề thú y.
Quy trình kiểm soát giết mổ động vật
Căn cứ Pháp lệnh Thú y ngày 29 tháng 4 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 33 /2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Pháp lệnh của ủy ban thường vụ quốc hội về thú y
Pháp lệnh của ủy ban thường vụ quốc hội về thú y quy định về phòng bệnh, chữa bệnh cho động vật, chống dịch bệnh động vật; kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y; quản lý thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y; hành nghề thú y.
