Tầm quan trọng và triệu chứng gây hại của tuyến trùng
• TT đại diện cho một trong những nhóm
gây bệnh trên cây trồng khó đối phó.
• TT gây ra những thay đổi cơ bản trong
sự phát triển tế bào mà nhiều cơ chế
chưa được biết đến (phản ứng của ký
chủ). Tuy n trùng ký sinh th ế ực vật
• Sống trong nhiều điều kiện môi trường
khác nhau
• Đa số tấn công rễ, một số ít sinh sống trên
lá và bông
• Đa số sống trong đất: Unseen enemies
• Once present, always present...
Phân loại tuyến trùng
Bộ Tylenchida và Bộ Aphelenchida
• Tylenchida – Lổ mở cũa tuyến TQ lưng
nằm trong procorpus (dorsal esophageal
gland opening –DEGO - in procorpus)
• Aphelenchida - Lổ mở cũa tuyến TQ lưng
nằm trong metacorpus (DEGO in
metacorpus). Ph n môi phát tri n kéầ ể m
- Thực quản thuộc dạng
“criconematoid”
- Đốt trên da phát triển
- Một buồng trứng
Tuyến trùng gây hại trên lá, thân và củ
• Ký sinh không bắt buộc vì có thể sinh sản
trên nấm
• Gây hại quan trọng cho thực vật
• Gây hại trên chồi, lá, bông, thân
• Ngoại hoặc nội ký sinh
• Vòng đời: 14-18 ngày (18 0C)
• Thời gian tiềm sinh cao trong điều kiện khô
• Gây hại quan trọng vùng ôn đới (củ cải, bắp,
cây linh lăng, lúa mạch đen, yến mạch, hành,
dâu tây, hoa củ như tulip, tỏi, đậu, cỏ
Alfalfa,...).
Chương 9: Sinh vật học
Giai đoạn vi sinh vật học Pasteur
- Chiến thắng trong các cuộc
tranh luận: “thuyết tự sinh”,
nguyên nhân của bệnh truyền
nhiễm, vai trò của enzym
- Khai sinh vi sinh vật học thực
nghiệm
- Tìm ra nguyên nhân gây chua
rượu vang, tìm ra vacxin, đề xuất
phương pháp thanh trùng Pastuer
Chương III SỰ ĐA DẠNG CỦA GIỚI THỰC VẬT
Thực vật là những cơ thể đa bào, có nhân thật, có
vách tế bào bằng cellulose.
- Chúng tự dưỡng và nhận năng lượng do quang hợp,
hấp thu năng lượng ánh sáng nhờ diệp lục tố a, b
và các sắc tố khác.
- Nguyên liệu dinh dưỡng tích lũy là tinh bột.
- Thực vật sinh sản hữu tính.
Chương 1: Cơ sở hóa học của sự sống
Là polymer được thành từ monomer là
các acid amin. Chiếm tỷ lệ cao trong các hợp chất hữu
cơ. Có cấu tạo linh hoạt và có khả năng biệt
hoá cao. Đảm nhận nhiều chức năng quan trọng và
và có thể là nguyên liệu dự trữ. Các hydrat cacbon đơn nguồn cung cấp năng
năng lượng
• Các hydrat cacbon phức: nguồn dự trữ
năng lượng hoặc nguyên liệu cấu trúc

